Chào mừng quý vị đến với Dự án Phát triển Giáo dục THPT.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

On tap tin 11 hk2

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 24-07-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Quang Trung - Krông Pak - Đak Lak
Trang bìa
Trang bìa:

SỞ GD - ĐT ĐĂK LĂK

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

ÔN TẬP

TIN HỌC 11 - HK2

GV: Nguyễn Đình Danh

Trắc nghiệm
Câu 1.:
Chọn khai báo mảng 1 chiều đúng
A:array [1..100]
Var A:array [1…100] of integer;
Var A:array [1..100] of integer;
Var A=array [1…100] of integer;
Câu 2.:
Vơí khai báo mảng 2 chiều như sau : Var a :array[1..10,1..25] of real ; sẽ khai báo được bao nhiêu hàng, cột ?
20 hàng, 10 cột
10 hàng, 20 cột
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Câu 3.:
Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì? For i:=1 to n do begin write(‘nhap a[‘,i,’]:’); readln(a[i]); end;
Nhập mảng 1 chiều
Xuất mảng 1 chiều
Xuất mảng 2 chiều
Nhập mảng 2 chiều
Câu 4.:
Chọn khai báo xâu đúng?
Var a : char;
Var a : string;
Var a = string;
Var a = char;
Câu 5.:
So sánh 2 xâu sau : xâu a = ‘THANH PHO ‘ xâu b = ‘ THANH PHO HO CHI MINH ‘
Xâu a < xâu b
Xâu b < xâu a
Xâu a = xâu b
Kết quả khác
Câu 6.:
Thủ tục Delete(st , vt , n) có công dụng gì?
Xóa n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st
Thêm n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st
Xóa n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt
Thêm n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt
Câu 7.:
Để chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt ta ghi như thế nào?
Insert (S1 , S2 , vt)
Insert (vt , S1 , S2)
Insert (S2 , S1 , vt)
Insert (vt , S2 , S1)
Câu 8.:
Hàm Copy(S , vt , n) có công dụng gì?
Xóa n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị trí s
Tạo xâu n kí tự của xâu S bắt đầu từ vị trí vt
Xóa n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí
Tạo xâu n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị trí S
Câu 9.:
Để chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt ta ghi như thế nào?
Insert (vt , S1 , S2)
Insert (S2 , S1 , vt)
Insert (S1 , S2 , vt)
Insert (vt , S2 , S1)
Câu 10.:
Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì? k : = length(a); b : = ‘ ‘ ; For i:=1 to k do if a[i] <> ‘ ‘ then b : = b a[i];
Xuất ra xâu ngược với xâu a
Tạo xâu mới từ xâu cũ loại bỏ khoảng trắng
Kiểm tra 2 xâu có trùng nhau không
Kết quả khác
Câu 11.:
Chọn cách khai báo biến bản ghi đúng
Var : array of ;
Var = array of ;
Var : ;
Kết quả khác
Câu 12.:
Chọn khai báo biến tệp đúng?
Var tep : text;
Var tep : integer;
Var tep : string;
Var tep : char;
Câu 13.:
Chọn cách gắn tên tệp đúng.
Reset();
Rewrite();
Assign(,);
Kết quả khác
Câu 14.:
Câu lệnh Rewrite(); có công dụng để làm gì?
Gắn tên tệp
Mở tệp để ghi dữ liệu
Mở tệp để đọc dữ liệu
Ghi tệp văn bản
Tự luận
Câu 1.:

1. Trình bày các thao tác với tệp

a. Gắn tên tệp

ASSIGN(,);

b. Mở tệp

* Thủ tục mở tệp để ghi kết quả:

REWRITE ();

* Thủ tục mở tệp để đọc dữ liệu

RESET ();

c. Ghi dữ liệu ra tệp

* Thủ tục ghi dữ liệu ra tệp

WRITE(, );

WRITELN (, );

* Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp:

READ(, );

READLN (, );

d. Thủ tục đóng tệp

CLOSE(< tên biến tệp>)

Câu 2.:

2. So sánh giữa thủ tục và hàm

* Sự giống nhau giữa Thủ Tục và Hàm:

- Cả thủ tục và hàm đều là chương trình con,

- Cả thủ tục và hàm đều có thể chứa các tham số

* Sự khác giữa Thủ tục và Hàm:

THỦ TỤC - Tên : Procedure - Khi khai báo không có kỉểu thủ tục - Thân thủ tục không có lệnh gán giá trị - Khi gọi thủ tục : Tên thủ tục(các tham số thực sự) HÀM - Tên :Function - Khi khai báo có kiểu của hàm - Trong thân của hàm thường có câu lệnh gán giá trị cho tên hàm: : = - Khi gọi thủ tục : Tên thủ tục(các tham số thực sự) và có thể tham gia vào một biểu thức nào đó Câu 3.:

3. Viết chương trình có thủ tục hoán đổi vị trí của 2 biến a và b thuộc kiểu số nguyên

Program CT;

Var a,b :integer;

Procedure Hoan_Doi(var x,y :integer);

Var TG: integer;

Begin

TG : = x ;

x : = y ;

y : = TG ;

End;

Begin

A:=5; B:=10;

Writeln( A : 6, B : 6);

Hoan_Doi(A,B);

Writeln(A: 6, B:6);

Readln;

End.

Câu 4.:

4. Viết chương trình nhập vào họ và tên của hai học sinh, sau đó in ra màn hình họ tên của học sinh có độ dài dài hơn. Nếu độ dài hai xâu bằng nhau thì xuất ra xâu đầu tiên.

Program bt;

Var a,b : String;

Begin

Writeln (‘ Nhap xau ho ten thu nhat : ‘); Readln(a);

Writeln (‘ Nhap xau ho ten thu nhat : ‘); Readln(b);

If length(a) > length(b) then

Writeln(‘ Ket qua : ‘,a)

Else

Writeln(b);

Readln;

End.

Câu 5.:

5. Viết chương trình tính giai thừa (n!) có sử dụng thủ tục hoặc hàm

Program TínhGiaithua;

Var n : integer;

Function giaithua(m : integer) : Real;

Var i : integer;

gt : real;

Begin

gt := 1;

For i:=1 to m do

gt := gt * i;

giaithua := gt;

End;

Begin

Write(‘Ban nhap so n = ‘); Readln(n);

Giaithua(n);

Readln;

End.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓