Chào mừng quý vị đến với Dự án Phát triển Giáo dục THPT.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Luyện tập về BTH

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huỳnh Trúc Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:55' 04-07-2010
Dung lượng: 741.1 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Ninh Thạnh Lợi - Bạc Liêu
Trang bìa
Trang bìa:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẠC LIÊU *** HOÁ HỌC 10 CƠ BẢN LUYỆN TẬP Tiết 1: BẢNG TUẦN HOÀN Bài 11 BTH
BTH: BTH
Bài 1: NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Bài tập 1: Kéo các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp:
Các nguyên tố được xếp theo chiều ||tăng dần|| điện tích hạt nhân nguyên tử. Các nguyên tố có cùng ||số lớp e|| trong nguyên tử được xếp thành một hàng. Các nguyên tố có cùng ||số e hoá trị ||được xếp thành một cột. Ô nguyên tố: Ô nguyên tố
A.KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN b) Ô nguyên tố: a) Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH. STT ô nguyên tố= số Z = = số p = số e nguyên tử Bài 2: CHU KÌ
Bài tập 2: Kéo các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Mỗi hàng là một ||chu kì||. Số thứ tự chu kì bằng ||số lớp e ||của nguyên tử. Có ||bảy ||chu kì trong Bảng tuần hoàn, trong đó có ||ba|| chu kì nhỏ và ||bốn ||chu kì lớn. Chu kì: Chu kì
A.KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN b) Ô nguyên tố: a) Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH. c) Chu kì: STT CHU KÌ = SỐ LỚP e NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ ĐÓ Bài 3: NHÓM
Bài tâp 3: Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp:
- STT nhóm của một nguyên tố bằng ||số e hoá trị ||của nguyên tử nguyên tố đó. - Nhóm A gồm các nguyên tố ||s ||và nguyên tố ||p || thuộc cả chu kì nhỏ và lớn. - Số thứ tự nhóm A bằng ||số e lớp ngoài cùng|| trong nguyên tử. - Có ||8|| nhóm A. - Nhóm B gồm các nguyên tố ||d ||và ||f ||thuộc chu kì ||lớn||. Nhóm: Nhóm
*Nhóm: STT nhóm bằng số e hoá trị. Nhóm A: gồm các nguyên tố s và nguyên tố p thuộc chu kì nhỏ và chu kì lớn. * STT nhóm A bằng số e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố đó. * Có tám nhóm A từ IA đến VIIIA. * Nhóm IA, IIA chứa các nguyên tố s, nhóm IIIA đến VIIIA chứa các nguyên tố p ( trừ He). Nhóm B: Nhóm B
Nhóm B: gồm các nguyên tố d và f thuộc chu kì lớn. * Có tám nhóm B, từ IIIB đến VIIIB rồi IB đến IIB theo chiều từ trái sang phải trong BTH. ( Riêng nhóm VIIIB có ba cột). *Nhóm: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 4: Luyện tập chương 2
Bài tập 4: Hãy ghép nội dung ở cột phải (chỉ vị trí nguyên tố) vào sau mỗi ý ở cột trái (ứng với cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố) để được kết quả phù hợp.
1. 3latex(s^2)
2. 2latex(s^1)
3. latex(3s^2 3p^6)
4. latex(2s^2 2p^5)
5. latex(3s^2 3p^1)


Bài 5: Luyện tập chương 2
Bài tập 5: Các khẳng định sau đây đúng hay sai?Đánh dấu V vào lựa chọn đó.
Chu kỳ 3 có tám nguyên tố.
Nguyên tố s và p thuộc nhóm A.
Các nguyên tố nhóm B thuộc cả chu kì nhỏ và chu kì lớn.
X có 4e ở phân lớp 3p trong nguyên tử nên ở nhóm IVA.
BT TỰ LUẬN
Bài 6:
Bài 6: Nguyên tử nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA. Xác định: a. Số lớp e, số e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X. b. Viết cấu hình e nguyên tử, xác định điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X. Bài 7: Luyện tập chương 2
Nguyên tử nguyên tố X có 7 e lớp ngoài cùng, e cuối cùng thuộc phân lớp 3p. a. Viết cấu hình e nguyên tử nguyên tố X. b. Xác định STT, chu kì, nhóm của nguyên tố X trong BTH. Bài 7: BT CỦNG CỐ
Câu 1: TRẮC NGHIỆM
1. Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình e nguyên tử lần lượt là: X: 1latex(s^2)2latex(s^2)2latex(p^6)3latex(s^2); Y: 1latex(s^2)2latex(s^2)2latex(p^6)3latex(s^2)3latex(p^6)4latex(s^2); Z: 1latex(s^2)2latex(s^2)2latex(p^6)3latex(s^2)3latex(p^6)3latex(d^6)4latex(s^2); T: 1latex(s^2)2latex(s^2)2latex(p^2). Các nguyên tố cùng nhóm IIA là:
A. Y và Z.
B. X và Y.
C. X và Z.
D. Y và T.
Câu 2: TRẮC NGHIỆM
2. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e là:
A. 1latex(s^2) 2latex(s^2) 2latex(p^6) 3latex(s^2).
B. 1latex(s^2) 2latex(s^2) 2latex(p^6) 3latex(s^1).
C. 1latex(s^2) 2latex(s^2) 2latex(p^3).
D. 1latex(s^2) 2latex(s^2) 2latex(p^1).
Câu 3: TRẮC NGHIỆM
3. Nguyên tử nguyên tố X có 2 lớp e, 5 e lớp ngoài cùng. Vị trí nguyên tố X trong BTH là:
A. chu kì 5, nhóm IIA.
B. chu kì 2, nhóm VB.
C. chu kì 3, nhóm VA.
D. chu kì 2, nhóm VA.
Câu 4: TRẮC NGHIỆM
4. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm I. Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Điện tích hạt nhân nguyên tử là 11 .
B. Vỏ nguyên tử X có 3 lớp e và 1 e ở lớp ngoài cùng.
C. X là nguyên tố thuộc nhóm A hoặc B.
D. X là kim loại.



Bài 8:
Hai nguyên tố X và Y ở cùng chu kì thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong BTH có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử là 39. a. Xác định tên X và Y. b. Xác định số e ở từng lớp trong nguyên tử X và Y. Bài 8: Bài 9: Luyện tập chương 2
Bài 9: Hai nguyên tố X và Y ở cùng nhóm A thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau trong BTH có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử là 22. a. Xác định tên X và Y. b. Viết cấu hình e nguyên tử của X và Y. Bài 10: Luyện tập chương 2
Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố X thuộc nhóm VIIA là 28. a. Viết cấu hình e nguyên tử nguyên tố đó. b. Xác định số e ở từng lớp e trong nguyên tử nguyên tố X. c. Tính nguyên tử khối của X.(Coi nguyên tử khối bằng số khối hạt nhân). Bài 10:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓